TRA CỨU KẾT QUẢ TUYỂN SINH & TRÚNG TUYỂN

Nhập Mã sinh viên, Số báo danh (SBD), Số CCCD/CMND hoặc Số điện thoại để tra cứu kết quả

Hệ thống Tra cứu Kết quả Trúng tuyển & Nhập học Trực tuyến

Vui lòng nhập Mã SV, Số báo danh hoặc Số CCCD/CMND vào ô tìm kiếm ở trên để xem kết quả.

Bảng Điểm chuẩn Trúng tuyển & Chỉ tiêu Tuyển sinh Năm 2026

7140205
Giáo dục Chính trị
ĐIỂM CHUẨN 24.63
Tổ hợp: X74
Chỉ tiêu: 20
7140204
Giáo dục Công dân
ĐIỂM CHUẨN 24.22
Tổ hợp: X74
Chỉ tiêu: 60
7140201
Giáo dục Mầm non
ĐIỂM CHUẨN 24.33
Tổ hợp: D01
Chỉ tiêu: 160
7140202
Giáo dục Tiểu học
ĐIỂM CHUẨN 24.95
Tổ hợp: D01
Chỉ tiêu: 570
7140221
Sư phạm Âm nhạc
ĐIỂM CHUẨN 24.4
Tổ hợp: N01
Chỉ tiêu: 80
7140212
Sư phạm Hóa học
ĐIỂM CHUẨN 26.13
Tổ hợp: A00
Chỉ tiêu: 86
7140218
Sư phạm Lịch sử
ĐIỂM CHUẨN 26.79
Tổ hợp: C00
Chỉ tiêu: 99
7220201
Ngôn ngữ Anh
ĐIỂM CHUẨN 22.88
Tổ hợp: D01
Chỉ tiêu: 50
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
ĐIỂM CHUẨN 25.8
Tổ hợp: D01
Chỉ tiêu: 146
7140217
Sư phạm Ngữ văn
ĐIỂM CHUẨN 26.63
Tổ hợp: C00
Chỉ tiêu: 170
7420203
Sinh học ứng dụng
ĐIỂM CHUẨN Đang cập nhật
Tổ hợp: A00, A01, D01, D07
Chỉ tiêu: N/A
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
ĐIỂM CHUẨN 25.13
Tổ hợp: B00
Chỉ tiêu: 102
7140213
Sư phạm Sinh học
ĐIỂM CHUẨN 24.85
Tổ hợp: B00
Chỉ tiêu: 40
7140101
Giáo dục học
ĐIỂM CHUẨN 24.58
Tổ hợp: C00
Chỉ tiêu: 60
7310403
Tâm lý học giáo dục
ĐIỂM CHUẨN 24.23
Tổ hợp: C00
Chỉ tiêu: 60
7140206
Giáo dục Thể chất
ĐIỂM CHUẨN 24.79
Tổ hợp: T01
Chỉ tiêu: 132
7810302
Huấn luyện thể thao
ĐIỂM CHUẨN 25.47
Tổ hợp: T11
Chỉ tiêu: 50
7140210
Sư phạm Tin học
ĐIỂM CHUẨN 24.69
Tổ hợp: A00
Chỉ tiêu: 130
7140209
Sư phạm Toán học
ĐIỂM CHUẨN 27.13
Tổ hợp: A00
Chỉ tiêu: 182
7140211
Sư phạm Vật lý
ĐIỂM CHUẨN 26.73
Tổ hợp: A00
Chỉ tiêu: 74
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
ĐIỂM CHUẨN 26.33
Tổ hợp: C00
Chỉ tiêu: 110
7140219
Sư phạm Địa lý
ĐIỂM CHUẨN 26.63
Tổ hợp: C00
Chỉ tiêu: 116
STT Mã ngành Tên ngành đào tạo Chỉ tiêu (SV) Điểm chuẩn trúng tuyển Tổ hợp xét tuyển
1 7140205 Giáo dục Chính trị 20 24.63 X74
2 7140204 Giáo dục Công dân 60 24.22 X74
3 7140201 Giáo dục Mầm non 160 24.33 D01
4 7140202 Giáo dục Tiểu học 570 24.95 D01
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc 80 24.4 N01
6 7140212 Sư phạm Hóa học 86 26.13 A00
7 7140218 Sư phạm Lịch sử 99 26.79 C00
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 50 22.88 D01
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 146 25.8 D01
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 170 26.63 C00
11 7420203 Sinh học ứng dụng Đang cập nhật Đang cập nhật A00, A01, D01, D07
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 102 25.13 B00
13 7140213 Sư phạm Sinh học 40 24.85 B00
14 7140101 Giáo dục học 60 24.58 C00
15 7310403 Tâm lý học giáo dục 60 24.23 C00
16 7140206 Giáo dục Thể chất 132 24.79 T01
17 7810302 Huấn luyện thể thao 50 25.47 T11
18 7140210 Sư phạm Tin học 130 24.69 A00
19 7140209 Sư phạm Toán học 182 27.13 A00
20 7140211 Sư phạm Vật lý 74 26.73 A00
21 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 110 26.33 C00
22 7140219 Sư phạm Địa lý 116 26.63 C00